東洋
とうよう
Phương Đông
Hán Việt: Đông Dương
東洋(とうよう)の文化(ぶんか)に興味(きょうみ)がある。
Có hứng thú với văn hóa phương Đông.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 洋 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 東洋 (とうよう) – Phương Đông.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
東洋 → とうよう
海洋 → かいよう
洋風 → ようふう
洋食 → ようしょく
西洋風 → せいようふう
西洋風の建物 → せいようふうのたてもの
6 mục hiển thị
とうよう
Phương Đông
Hán Việt: Đông Dương
東洋(とうよう)の文化(ぶんか)に興味(きょうみ)がある。
Có hứng thú với văn hóa phương Đông.
かいよう
Hải dương / Đại dương
Hán Việt: Hải Dương
海洋(かいよう)汚染(おせん)が深刻(しんこく)だ。
Ô nhiễm đại dương rất nghiêm trọng.
ようふう
kiểu phương Tây, phong cách Âu
古い家を洋風の内装に改装した。
Ngôi nhà cũ được sửa nội thất theo phong cách phương Tây.
ようしょく
món Âu, món ăn kiểu phương Tây
今日は昼に洋食のレストランへ行った。
Hôm nay buổi trưa tôi đi ăn ở một nhà hàng món Âu.
せいようふう
phong cách phương Tây, kiểu Âu
古い家を西洋風に改装した。
Ngôi nhà cũ đã được sửa lại theo phong cách phương Tây.
せいようふうのたてもの
tòa nhà theo phong cách phương Tây
Hán Việt: TÂY DƯƠNG PHONG
駅の近くに西洋風の建物が建っている。
Gần nhà ga có một tòa nhà kiểu phương Tây.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.