派手
はで
sặc sỡ, lòe loẹt
派手な広告が駅前に出ていた。
Một quảng cáo sặc sỡ xuất hiện trước ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 派 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 派手 (はで) – sặc sỡ, lòe loẹt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
派手 → はで
派遣 → はけん
派生 → はせい
派手な → はでな
派遣社員 → はけんしゃいん
派遣社員に登録する → はけんしゃいんにとうろくする
7 mục hiển thị
はで
sặc sỡ, lòe loẹt
派手な広告が駅前に出ていた。
Một quảng cáo sặc sỡ xuất hiện trước ga.
はけん
Phái cử, cử đi, điều đi; công việc phái cử, người được phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN
会社は海外支店にエンジニアを派遣した。
Công ty đã cử một kỹ sư đến chi nhánh ở nước ngoài.
はせい
Phái sinh, dẫn xuất, phát sinh từ (Trong IT: derivation, derived, branching)
Hán Việt: Phái sinh
基本機能から派生するサブ機能を設計書に詳細に記述する。
Mô tả chi tiết các chức năng phụ phái sinh từ chức năng cơ bản trong tài liệu thiết kế.
はで
lòe loẹt, nổi bật; quá bắt mắt hoặc phô trương
はでな
sặc sỡ, lòe loẹt
この表現は、物事の様子を表すときに「派手な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “派手な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
はけんしゃいん
Nhân viên phái cử, nhân viên hợp đồng (thông qua công ty phái cử)
Hán Việt: Phái Khiển Xã Viên
彼女は派遣社員として、大手企業で営業事務の経験を積んだ。
Cô ấy đã tích lũy kinh nghiệm làm thư ký kinh doanh tại một công ty lớn với tư cách nhân viên phái cử.
はけんしゃいんにとうろくする
đăng ký làm nhân viên phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN ĐĂNG LỤC
求人情報を見て、「派遣社員に登録する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “派遣社員に登録する”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.