添付
てんぷ
Đính kèm
Hán Việt: Thiêm Phó
画像(がぞう)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm hình ảnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 添 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 添付 (てんぷ) – Đính kèm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
添付 → てんぷ
添える → そえる
寄り添う → よりそう
付き添い → つきそい
沿う/添う → そう
ファイルを添付する → ファイルをてんぷする
7 mục hiển thị
てんぷ
Đính kèm
Hán Việt: Thiêm Phó
画像(がぞう)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm hình ảnh.
てんぷ
đính kèm; gửi kèm tệp hoặc tài liệu
メールに資料を添付しました。
Tôi đã đính kèm tài liệu vào email.
そえる
Kèm theo / Đính kèm
Hán Việt: Thiêm
手紙(てがみ)に写真(しゃしん)を添える(そえる)。
Đính kèm ảnh vào thư.
よりそう
Tựa vào nhau, xích lại gần nhau, ở bên cạnh nhau (cả về thể chất lẫn tinh thần), đồng hành.
Hán Việt: Không có Hán Việt ý nghĩa tương đương
どんな時も、私たちは寄り添って生きていきたい。
Bất kể lúc nào, chúng ta cũng muốn sống nương tựa vào nhau.
つきそい
Sự đi cùng, việc hộ tống/tháp tùng; người đi kèm/hộ tống (đặc biệt trong ngữ cảnh chăm sóc, y tế, an toàn)
Hán Việt: Phó Thiêm
車椅子での散歩には、安全のため必ず**付き添い**が必要です。
Khi đi dạo bằng xe lăn, để đảm bảo an toàn, nhất định phải có người **đi kèm**.
そう
đi dọc theo; phù hợp
仕事や日常生活で、沿う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đi dọc theo.
ファイルをてんぷする
đính kèm tệp
申請書をメールに添付して送った。
Tôi đính kèm đơn đăng ký vào email rồi gửi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.