Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 炊 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 炊事 (すいじ) – việc nấu nướng, công việc bếp núc.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

炊事すいじ

炊くたく

自炊するじすいする

炊き上がるたきあがる

炊きたてのごはんたきたてのごはん

Từ có chứa Kanji 炊

6 mục hiển thị

炊事

すいじ

việc nấu nướng, công việc bếp núc

Hán Việt: XUY SỰ

台所で炊事について話した。

Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.

炊事

すいじ

việc nấu nướng; chuẩn bị bữa ăn trong sinh hoạt hằng ngày

炊く

たく

nấu cơm; nấu gạo với nước

自炊する

じすいする

tự nấu ăn

Hán Việt: TỰ XUY

生活費を考えて、「自炊する」ことにした。

Tôi dùng “自炊する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

炊き上がる

たきあがる

cơm chín, nấu xong; cơm hoàn tất quá trình nấu

炊きたてのごはん

たきたてのごはん

cơm vừa nấu xong

炊きたてのごはんは、何もかけなくてもおいしい。

Cơm vừa nấu xong thì dù không rưới gì lên cũng ngon.

Cách học chữ 炊

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...