甘え
あまえ
nương tựa, dựa dẫm
Hán Việt: cam ái
彼の好意(こうい)に甘えて(あまえて)手伝ってもらった。
Tôi dựa dẫm vào lòng tốt của anh ấy và nhờ anh ấy giúp đỡ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 甘 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 甘え (あまえ) – nương tựa, dựa dẫm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
甘え → あまえ
甘み → あまみ
甘える → あまえる
甘やかす → あまやかす
甘酸っぱい → あまずっぱい
子どもが甘える → こどもがあまえる
7 mục hiển thị
あまえ
nương tựa, dựa dẫm
Hán Việt: cam ái
彼の好意(こうい)に甘えて(あまえて)手伝ってもらった。
Tôi dựa dẫm vào lòng tốt của anh ấy và nhờ anh ấy giúp đỡ.
あまみ
vị ngọt; độ ngọt
あまえる
Làm nũng
Hán Việt: CAM
親に甘える。
Làm nũng với bố mẹ.
あまやかす
Nuông chiều
Hán Việt: Cam
子供(こども)を甘やかす(あまやかす)。
Nuông chiều con cái.
あまずっぱい
Ngọt ngào xen lẫn chua xót; ngọt bùi (thường dùng để miêu tả tình yêu đầu, kỷ niệm, cảm xúc)
Hán Việt: Cam Toan
初恋の思い出はいつも甘酸っぱいものです。
Kỷ niệm về mối tình đầu thì lúc nào cũng ngọt ngào xen lẫn chua xót.
こどもがあまえる
trẻ nũng nịu, làm nũng
Hán Việt: TỬ CAM
育児の話で「子どもが甘える」という言葉が出た。
Từ “子どもが甘える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
こどもをあまやかす
nuông chiều con
Hán Việt: TỬ CAM
育児の話で「子どもを甘やかす」という言葉が出た。
Từ “子どもを甘やかす” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.