産
さん
sản xuất, sinh sản
Hán Việt: sản
日本の産業(さんぎょう)は発展(はってん)している
Ngành công nghiệp của Nhật Bản đang phát triển
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 産 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 産 (さん) – sản xuất, sinh sản.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
産 → さん
生産 → せいさん
出産 → しゅっさん
産地 → さんち
財産 → ざいさん
産業 → さんぎょう
16 mục hiển thị
さん
sản xuất, sinh sản
Hán Việt: sản
日本の産業(さんぎょう)は発展(はってん)している
Ngành công nghiệp của Nhật Bản đang phát triển
せいさん
Sản xuất
Hán Việt: SINH SẢN
車を生産する。
Sản xuất ô tô.
しゅっさん
Sinh đẻ
Hán Việt: XUẤT SẢN
無事に出産した。
Đã sinh đẻ mẹ tròn con vuông.
さんち
nơi sản xuất, vùng trồng
この資料では、産地について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nơi sản xuất, vùng trồng.
ざいさん
Tài sản, của cải, vật sở hữu
Hán Việt: TÀI SẢN
彼は莫大な財産を相続した。
Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản khổng lồ.
さんぎょう
Công nghiệp, ngành công nghiệp
Hán Việt: SẢN NGHIỆP
日本の主要産業は何ですか?
Ngành công nghiệp chính của Nhật Bản là gì?
げんさん
có nguồn gốc từ một vùng hoặc quốc gia, thường dùng với động thực vật và sản vật
〜さん
sản xuất hoặc có nguồn gốc tại ~
はさん
phá sản; không còn khả năng thanh toán nợ
しさん
tài sản; tiền bạc, bất động sản hoặc những thứ có giá trị kinh tế
せいさん
sản xuất; làm ra hàng hóa, nông sản hoặc sản phẩm
にほんさん
sản xuất hoặc có nguồn gốc tại Nhật Bản
さんしゅつりょう
sản lượng khai thác hoặc sản xuất từ một vùng, tài nguyên hay ngành
せいさんりょう
sản lượng; lượng sản phẩm được sản xuất
しゅさんち
vùng sản xuất chính; nơi sản xuất nhiều nhất hoặc nổi tiếng nhất về một sản vật
さんぎょうべつ
theo từng ngành công nghiệp hoặc lĩnh vực kinh tế
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.