監督
かんとく
Đạo diễn / Huấn luyện viên
Hán Việt: Giám Đốc
映画(えいが)の監督(かんとく)。
Đạo diễn phim.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 監 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 監督 (かんとく) – Đạo diễn / Huấn luyện viên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
監督 → かんとく
監視 → かんし
現場監督 → げんばかんさつ
サーバー監視 → サーバーかんし
5 mục hiển thị
かんとく
Đạo diễn / Huấn luyện viên
Hán Việt: Giám Đốc
映画(えいが)の監督(かんとく)。
Đạo diễn phim.
かんし
Giám sát, theo dõi liên tục để phát hiện bất thường hoặc đảm bảo tuân thủ.
Hán Việt: Giám thị
バグ修正後のサーバーのパフォーマンスを厳しく監視する必要があります。
Chúng ta cần giám sát chặt chẽ hiệu suất của server sau khi sửa bug.
かんとく
đạo diễn; huấn luyện viên hoặc người chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát
この映画の監督は海外でも高く評価されている。
Đạo diễn bộ phim này cũng được đánh giá cao ở nước ngoài.
げんばかんさつ
Giám sát hiện trường
Hán Việt: Hiện trường giám sát
現場監督は工事の進捗を確認する
Giám sát hiện trường kiểm tra tiến độ công trình
サーバーかんし
Giám sát server (theo dõi trạng thái hoạt động, hiệu suất, lỗi).
Hán Việt: Giám Thị Server
バグ修正後も、異常がないか数日間サーバー監視を強化する必要があります。
Ngay cả sau khi sửa lỗi, chúng ta vẫn cần tăng cường giám sát server trong vài ngày để đảm bảo không có bất thường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.