方眼
ほうがん
Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc.
Hán Việt: Phương nhãn
この設計図は方眼に沿って描かれているため、寸法の読み取りが容易です。
Bản vẽ thiết kế này được vẽ theo lưới ô vuông nên việc đọc kích thước rất dễ dàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 眼 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 方眼 (ほうがん) – Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
方眼 → ほうがん
眼差し → まなざし
2 mục hiển thị
ほうがん
Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc.
Hán Việt: Phương nhãn
この設計図は方眼に沿って描かれているため、寸法の読み取りが容易です。
Bản vẽ thiết kế này được vẽ theo lưới ô vuông nên việc đọc kích thước rất dễ dàng.
まなざし
Ánh mắt, cái nhìn (thường mang cảm xúc, ý nghĩa sâu sắc).
Hán Việt: Nhãn Soa
彼は私を優しい眼差しで見つめ、全てを理解してくれたようだった。
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt dịu dàng, dường như đã hiểu hết mọi chuyện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.