節
ふし
Khớp / Gióng / Mấu chốt
Hán Việt: Tiết
竹(たけ)の節(ふし)。
Gióng tre (đốt tre).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 節 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 節 (ふし) – Khớp / Gióng / Mấu chốt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
節 → ふし
調節 → ちょうせつ
節約 → せつやく
食費を節約する → しょくひをせつやくする
季節の変わり目 → きせつのかわりめ
電気代を節約する → でんきだいをせつやくする
6 mục hiển thị
ふし
Khớp / Gióng / Mấu chốt
Hán Việt: Tiết
竹(たけ)の節(ふし)。
Gióng tre (đốt tre).
ちょうせつ
điều tiết
この資料では、調節について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều tiết.
せつやく
Tiết kiệm
Hán Việt: Tiết Ước
電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm tiền điện.
しょくひをせつやくする
tiết kiệm tiền ăn
Hán Việt: THỰC PHÍ TIẾT ƯỚC
生活費を考えて、「食費を節約する」ことにした。
Tôi dùng “食費を節約する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
きせつのかわりめ
thời điểm giao mùa
Hán Việt: QUÝ TIẾT BIẾN MỤC
季節の変わり目は体調を崩しやすい。
Thời điểm giao mùa dễ khiến sức khỏe sa sút.
でんきだいをせつやくする
tiết kiệm tiền điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI TIẾT ƯỚC
この表現「電気代を節約する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “電気代を節約する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.