実績
じっせき
Thành tích
Hán Việt: Tích
営業(えいぎょう)実績(じっせき)を上げる(あげる)。
Nâng cao thành tích kinh doanh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 績 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 実績 (じっせき) – Thành tích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
実績 → じっせき
業績 → ぎょうせき
功績 → こうせき
成績 → せいせき
5 mục hiển thị
じっせき
Thành tích
Hán Việt: Tích
営業(えいぎょう)実績(じっせき)を上げる(あげる)。
Nâng cao thành tích kinh doanh.
ぎょうせき
Thành tích kinh doanh
Hán Việt: Nghiệp Tích
会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)が回復(かいふく)した。
Thành tích của công ty đã hồi phục.
こうせき
Công tích / Thành quả
Hán Việt: Công Tích
多大(ただい)な功績(こうせき)を残す(のこす)。
Để lại công tích to lớn.
ぎょうせき
thành tích; kết quả đạt được trong công việc, kinh doanh hoặc nghiên cứu
今年は海外事業が伸び、会社の業績もよかった。
Năm nay mảng kinh doanh ở nước ngoài tăng trưởng nên kết quả của công ty cũng tốt.
せいせき
thành tích, kết quả học tập hoặc thi đấu
今学期は前より成績が上がった。
Học kỳ này thành tích của tôi tốt hơn trước.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.