Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 背 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 背景 (はいけい) – bối cảnh, hậu cảnh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

背景はいけい

背後はいご

背中せなか

背負うせおう

背を向けるせをむける

Từ có chứa Kanji 背

6 mục hiển thị

背景

はいけい

bối cảnh, hậu cảnh

この資料では、背景について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bối cảnh, hậu cảnh.

背後

はいご

Phía sau

Hán Việt: Bối Hậu

背後(はいご)に立つ(たつ)。

Đứng ở phía sau.

背中

せなか

lưng

Hán Việt: bối trung

母(はは)は泣(な)いている子どもの背中(せなか)を優しく(やさしく)さすった。

Mẹ vuốt lưng con đang khóc một cách nhẹ nhàng.

背負う

せおう

cõng; gánh vác

仕事や日常生活で、背負う場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cõng.

背負う

せおう

cõng, đeo trên lưng; cũng chỉ gánh vác trách nhiệm hoặc nghĩa vụ

重いリュックを背負って山を登った。

Tôi đeo ba lô nặng trên lưng rồi leo núi.

背を向ける

せをむける

Quay lưng lại, ngoảnh mặt làm ngơ; (nghĩa bóng) từ chối đối mặt, tránh né.

Hán Việt: Bối Hướng

彼は問題から背を向けて、話し合いに応じようとしない。

Anh ấy né tránh vấn đề và không chịu đối thoại.

Cách học chữ 背

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...