Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 若 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 若手 (わかて) – Nhân viên trẻ; lực lượng trẻ; người trẻ có năng lực.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

若手わかて

若者わかもの

若干じゃっかん

若々しいわかわかしい

若者の間わかもののあいだ

Từ có chứa Kanji 若

5 mục hiển thị

若手

わかて

Nhân viên trẻ; lực lượng trẻ; người trẻ có năng lực

Hán Việt: Nhược Thủ

当社では、若手社員にも積極的にプロジェクトのリーダーを任せています。

Tại công ty chúng tôi, ngay cả những nhân viên trẻ cũng được tích cực giao phó vai trò trưởng nhóm dự án.

若者

わかもの

người trẻ

Hán Việt: nhược giả

今年はこの歌が若者の間ではやっている。

Năm nay, bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.

若干

じゃっかん

một chút, một số ít; mức độ hoặc số lượng không nhiều, thường dùng khá trang trọng

予定より若干遅れて到着した。

Tôi đến muộn hơn dự kiến một chút.

若々しい

わかわかしい

Trẻ trung

Hán Việt: Nhã

彼女(かのじょ)はいつも若々しい(わかわかしい)。

Cô ấy lúc nào cũng trẻ trung.

若者の間

わかもののあいだ

giới trẻ

Hán Việt: nhược giả chi gian

今年はこの歌が若者の間(わかもののあいだ)ではやっている。

Năm nay, bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.

Cách học chữ 若

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...