Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 菌 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (きん) – nấm/khuẩn; vi sinh vật thuộc nhóm 菌 tùy ngữ cảnh, không đồng nhất với 細菌 = vi khuẩn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

きん

殺菌さっきん

細菌さいきん

Từ có chứa Kanji 菌

4 mục hiển thị

きん

nấm/khuẩn; vi sinh vật thuộc nhóm 菌 tùy ngữ cảnh, không đồng nhất với 細菌 = vi khuẩn

まな板は菌が増えやすいので、よく洗って乾かしている。

Thớt là nơi các loại khuẩn dễ sinh sôi nên tôi luôn rửa kỹ rồi để thật khô.

殺菌

さっきん

Sát khuẩn

Hán Việt: Sát Khuẩn

手を(てを)殺菌(さっきん)してから食事(しょくじ)をする。

Sát khuẩn tay rồi mới ăn cơm.

細菌

さいきん

Vi khuẩn (vi sinh vật đơn bào gây bệnh hoặc không)

Hán Việt: Tế khuẩn

血液検査の結果、体内に細菌感染の兆候が見られました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy có dấu hiệu nhiễm khuẩn trong cơ thể.

細菌

さいきん

vi khuẩn; vi sinh vật cực nhỏ, trong đó có loại gây bệnh và loại vô hại

食中毒を防ぐには、細菌が増えないように食品を管理する必要がある。

Để phòng ngộ độc thực phẩm, cần bảo quản sao cho vi khuẩn không sinh sôi.

Cách học chữ 菌

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...