蓄積
ちくせき
Tích lũy, tích trữ, tích góp
Hán Việt: SÚC TÍCH
長年の研究で、彼は膨大な知識を蓄積してきた。
Trong nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã tích lũy được một lượng kiến thức khổng lồ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 蓄 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 蓄積 (ちくせき) – Tích lũy, tích trữ, tích góp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
蓄積 → ちくせき
貯蓄 → ちょちく
蓄える → たくわえる
4 mục hiển thị
ちくせき
Tích lũy, tích trữ, tích góp
Hán Việt: SÚC TÍCH
長年の研究で、彼は膨大な知識を蓄積してきた。
Trong nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã tích lũy được một lượng kiến thức khổng lồ.
ちょちく
tiết kiệm, tích lũy tài chính
将来のために少しずつ貯蓄している。
Tôi đang tích lũy từng chút cho tương lai.
たくわえる
Tích trữ, tích lũy
Hán Việt: SÚC
お金を蓄える。
Tích trữ tiền bạc.
たくわえる
Tích trữ
Hán Việt: SÚC
お金を蓄える。
Tích trữ tiền bạc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.