薬指
くすりゆび
Ngón áp út
Hán Việt: Dược Chỉ
左手(ひだりて)の薬指(くすりゆび)に指輪(ゆびわ)をする。
Đeo nhẫn vào ngón áp út tay trái.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 薬 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 薬指 (くすりゆび) – Ngón áp út.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
薬指 → くすりゆび
薬剤 → やくざい
服薬 → ふくやく
新薬 → しんやく
薬局 → やっきょく
服用薬 → ふくようやく
15 mục hiển thị
くすりゆび
Ngón áp út
Hán Việt: Dược Chỉ
左手(ひだりて)の薬指(くすりゆび)に指輪(ゆびわ)をする。
Đeo nhẫn vào ngón áp út tay trái.
やくざい
Thuốc (dược phẩm, nói chung các loại hóa chất có tính dược lý)
Hán Việt: DƯỢC TỀ
現在服用している薬剤やアレルギーの有無を教えてください。
Xin hãy cho biết các loại thuốc đang dùng và có dị ứng hay không.
ふくやく
Uống thuốc, dùng thuốc (thường xuyên hoặc theo chỉ định)
Hán Việt: Phục Dược
現在、何か定期的に服薬されているお薬はありますか?
Hiện tại, ông/bà có đang dùng loại thuốc nào thường xuyên không ạ?
しんやく
thuốc mới
Hán Việt: tân dược
新薬の開発(かいはつ)が進んでいます
Sự phát triển thuốc mới đang được tiến hành
やっきょく
hiệu thuốc, nhà thuốc
病院の帰りに薬局で薬を受け取った。
Trên đường từ bệnh viện về tôi nhận thuốc ở nhà thuốc.
ふくようやく
Thuốc đang dùng, thuốc đã dùng (thường ám chỉ thuốc uống)
Hán Việt: Phục Dụng Dược
現在、服用薬はありますか?
Hiện tại, anh/chị có đang dùng thuốc nào không?
ないふくやく
Thuốc uống (thuốc dùng đường uống)
Hán Việt: NỘI PHỤC DƯỢC
現在、何か内服薬を服用されていますか?
Hiện tại, quý vị có đang dùng loại thuốc uống nào không ạ?
じょうようやく
Thuốc đang dùng thường xuyên, thuốc thường ngày
Hán Việt: Thường Dụng Dược
現在、何か常用薬はございますか。
Hiện tại, quý vị có đang sử dụng loại thuốc nào thường xuyên không ạ?
しょほうやく
Thuốc kê đơn
Hán Việt: Xử phương dược
現在、何か処方薬を服用されていますか?
Hiện tại, ông/bà có đang uống thuốc kê đơn nào không?
やくざいし
Dược sĩ
Hán Việt: Dược Tề Sư
薬の飲み方や副作用について不明な点があれば、薬剤師にお尋ねください。
Nếu có bất kỳ điểm nào không rõ về cách dùng thuốc hoặc tác dụng phụ, hãy hỏi dược sĩ.
ぬりぐすり
Thuốc bôi ngoài da (Thuốc dùng để bôi lên da)
Hán Việt: Đồ Dược
現在、何か塗り薬を使用されていますか?
Hiện tại, anh/chị có đang sử dụng loại thuốc bôi nào không ạ?
いやくひん
Thuốc men, dược phẩm, sản phẩm y tế (được cấp phép)
Hán Việt: Y Dược Phẩm
この医薬品は、まれに重篤な副作用を引き起こす可能性があります。
Loại dược phẩm này có thể hiếm khi gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
きおうやく
Thuốc đã từng sử dụng, thuốc đã uống trước đây
Hán Việt: Kí Vãng Dược
これまでに何か既往薬はありますか?
Anh/chị đã từng sử dụng loại thuốc nào chưa ạ?
ふくやくちゅうし
Ngừng dùng thuốc, ngưng thuốc
Hán Việt: Phục Dược Trung Chỉ
副作用がひどい場合は、自己判断で服薬中止せず、必ず医師に相談してください。
Nếu tác dụng phụ nghiêm trọng, đừng tự ý ngừng dùng thuốc mà hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.
ふくようちゅうのくすり
Thuốc đang dùng (các loại thuốc bệnh nhân đang uống/sử dụng tại thời điểm hiện tại).
Hán Việt: Phục dụng trung chi dược
現在、何か服用中の薬はありますか?
Hiện tại bạn có đang dùng loại thuốc nào không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.