ポリ袋
ポリぶくろ
túi nhựa
Hán Việt: ĐẠI
今日はポリ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ポリ袋”.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 袋 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: ポリ袋 (ポリぶくろ) – túi nhựa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
ポリ袋 → ポリぶくろ
レジ袋 → レジぶくろ
指定のごみ袋 → していのごみぶくろ
タオルとごみ袋 → たおるとごみぶくろ
4 mục hiển thị
ポリぶくろ
túi nhựa
Hán Việt: ĐẠI
今日はポリ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ポリ袋”.
レジぶくろ
túi nilon ở quầy tính tiền
Hán Việt: ĐẠI
今日はレジ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “レジ袋”.
していのごみぶくろ
túi rác chỉ định
Hán Việt: CHỈ ĐỊNH ĐẠI
今日は指定のごみ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “指定のごみ袋”.
たおるとごみぶくろ
Khăn lau và túi rác
タオルとごみ袋(ぶくろ)を用意してください
Hãy chuẩn bị khăn lau và túi rác
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.