物資
ぶっし
vật tư
この資料では、物資について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vật tư.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 資 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 物資 (ぶっし) – vật tư.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
物資 → ぶっし
投資 → とうし
融資 → ゆうし
資源 → しげん
資料 → しりょう
資材 → しざい
16 mục hiển thị
ぶっし
vật tư
この資料では、物資について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vật tư.
とうし
Đầu tư; sự đầu tư
Hán Việt: ĐẦU TƯ
彼は株式投資で成功を収めた。
Anh ấy đã thành công trong đầu tư cổ phiếu.
ゆうし
Cấp vốn / Cho vay
Hán Việt: Dung Tư
銀行(ぎんこう)から融資(ゆうし)を受ける(うける)。
Nhận cấp vốn từ ngân hàng.
しげん
Tài nguyên
Hán Việt: Tư Nguyên
天然(てんねん)資源(しげん)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng tài nguyên thiên nhiên.
しりょう
Tài liệu
Hán Việt: Tư Liệu
資料(しりょう)を集める(あつめる)。
Gom tài liệu.
しざい
Vật liệu, vật tư (materials, supplies)
Hán Việt: Tư Tài
現場に搬入された資材の品質と数量をチェックします。
Tôi sẽ kiểm tra chất lượng và số lượng vật liệu được vận chuyển đến công trường.
しきん
vốn, tiền dùng cho một hoạt động hoặc kế hoạch
しさん
tài sản; tiền bạc, bất động sản hoặc những thứ có giá trị kinh tế
とうし
đầu tư; bỏ tiền hoặc nguồn lực với kỳ vọng sinh lợi hoặc tạo giá trị
しほんきん
vốn điều lệ; số vốn cơ bản của một công ty
〜しげん
tài nguyên ~; nguồn có thể khai thác hoặc sử dụng thuộc loại đứng trước
しげんごみ
rác tài nguyên, rác tái chế
Hán Việt: TƯ NGUYÊN
今日は資源ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “資源ごみ”.
しざいけんさ
Kiểm tra vật tư/vật liệu.
Hán Việt: Tư Tài Kiểm Tra
搬入されたコンクリートの**資材検査**を厳しく実施します。
Chúng tôi sẽ tiến hành **kiểm tra vật liệu** bê tông được vận chuyển đến một cách nghiêm ngặt.
さんしょうしりょう
Tài liệu tham khảo, tài liệu đối chiếu (Reference Material)
Hán Việt: Tham chiếu tư liệu
プロジェクト引き継ぎのために、参照資料をすべて共有してください。
Vui lòng chia sẻ tất cả tài liệu tham khảo để bàn giao dự án.
ほそくしりょう
Tài liệu bổ sung, tài liệu phụ lục (Supplementary materials/documents)
Hán Việt: Bổ Túc Tư Liệu
今回のプロジェクト引き継ぎでは、補足資料として過去の議事録を共有しました。
Trong buổi bàn giao dự án lần này, chúng tôi đã chia sẻ biên bản cuộc họp trước đây như tài liệu bổ sung.
てんねんしげん
tài nguyên thiên nhiên
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.