賛成
さんせい
tán thành, đồng ý
Hán Việt: TOÁN THÀNH
彼の意見に賛成します。
Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 賛 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 賛成 (さんせい) – tán thành, đồng ý.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
賛成 → さんせい
絶賛 → ぜっさん
賛否 → さんぴ
賛同 → さんどう
酸性 賛成 → さんせい さんせい
5 mục hiển thị
さんせい
tán thành, đồng ý
Hán Việt: TOÁN THÀNH
彼の意見に賛成します。
Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.
ぜっさん
Khen ngợi hết lời
Hán Việt: Tuyệt Tán
新曲(しんきょく)が絶賛(ぜっさん)されている。
Ca khúc mới đang được khen ngợi hết lời.
さんぴ
Phe ủng hộ và phe phản đối, ý kiến tán thành và phản đối.
Hán Việt: TÁN PHỦ
その法案については賛否両論が巻き起こっている。
Về dự luật đó, đang có những ý kiến trái chiều (ủng hộ và phản đối).
さんどう
Đồng tình, tán thành (với một ý kiến, quan điểm, triết lý).
Hán Việt: Tán Đồng
私は貴社の企業理念に深く賛同し、その実現に貢献したいと考えております。
Tôi hoàn toàn tán đồng với triết lý kinh doanh của quý công ty và mong muốn được cống hiến vào việc thực hiện nó.
さんせい さんせい
tính axit, ủng hộ
Hán Việt: toan tính, tán thành
酸性 賛成(さんせい さんせい)は重要です
Tính axit ủng hộ là quan trọng
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.