質
しつ
Chất lượng
Hán Việt: Chất
製品(せいひん)の質(しつ)が良い(よい)。
Chất lượng sản phẩm tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 質 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 質 (しつ) – Chất lượng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
質 → しつ
素質 → そしつ
質疑 → しつぎ
物質 → ぶっしつ
体質 → たいしつ
神経質 → しんけいしつ
11 mục hiển thị
しつ
Chất lượng
Hán Việt: Chất
製品(せいひん)の質(しつ)が良い(よい)。
Chất lượng sản phẩm tốt.
しつ
chất lượng; mức độ tốt xấu hoặc tính chất bên trong của một vật, dịch vụ hay nội dung
値段だけでなく、商品の質も確認したい。
Tôi muốn kiểm tra không chỉ giá mà cả chất lượng sản phẩm.
そしつ
Tố chất, năng khiếu bẩm sinh, khả năng thiên bẩm
Hán Việt: TỐ CHẤT
彼は音楽の素質がある。
Anh ấy có tố chất về âm nhạc.
しつぎ
Chất vấn / Hỏi
Hán Việt: Chất Nghi
質疑(しつぎ)応答(おうとう)の時間(じかん)。
Thời gian hỏi đáp (chất vấn).
ぶっしつ
Vật chất
Hán Việt: Vật Chất
有害(ゆうがい)な物質(ぶっしつ)。
Vật chất có hại.
たいしつ
Thể chất, cơ địa (khuynh hướng phản ứng đặc trưng của cơ thể đối với bệnh tật, thuốc men, môi trường)
Hán Việt: Thể Chất
アレルギー体質なので、薬を服用する際は注意が必要です。
Vì có cơ địa dị ứng nên cần cẩn thận khi dùng thuốc.
ぶっしつ
vật chất, chất; thứ có thành phần vật lý cụ thể
この物質は水に溶けやすい。
Chất này dễ tan trong nước.
しんけいしつ
Nhạy cảm, dễ lo lắng, cầu kỳ, hay để ý tiểu tiết (thường mang sắc thái tiêu cực, dễ làm người khác khó chịu)
Hán Việt: Thần kinh chất
彼は少し神経質すぎるから、ささいなことでもすぐに悩んでしまう。
Anh ấy hơi quá nhạy cảm nên chỉ một chuyện nhỏ cũng lo lắng ngay.
たんぱくしつ
Protein
Hán Việt: Đạm Bạch Chất
血液検査で総蛋白質の値が低いと、栄養状態や肝機能に問題がある可能性があります。
Nếu chỉ số tổng protein trong xét nghiệm máu thấp, có thể có vấn đề về tình trạng dinh dưỡng hoặc chức năng gan.
しつぎおうとう
Hỏi và đáp, phiên hỏi đáp, phần hỏi đáp.
Hán Việt: Chất Nghi Ứng Đáp
面接の最後に質疑応答の時間を設けます。
Chúng tôi sẽ dành thời gian hỏi đáp vào cuối buổi phỏng vấn.
アレルギーたいしつ
Cơ địa dễ bị dị ứng; thể chất dị ứng. (Allergic constitution/predisposition)
Hán Việt: Thể chất dị ứng
家族にアレルギー体質の方はいらっしゃいますか?
Trong gia đình quý khách có ai có cơ địa dị ứng không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.