超
ちょう
siêu, rất; tiền tố nhấn mạnh mức độ
今日は超忙しい。
Hôm nay tôi cực kỳ bận.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 超 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 超 (ちょう) – siêu, rất; tiền tố nhấn mạnh mức độ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
超 → ちょう
超過 → ちょうか
超~ → ちょう〜
超満員 → ちょうまんいん
超特急 → ちょうとっきゅう
超小型 → ちょうこがた
13 mục hiển thị
ちょう
siêu, rất; tiền tố nhấn mạnh mức độ
今日は超忙しい。
Hôm nay tôi cực kỳ bận.
ちょうか
Vượt quá (giới hạn)
Hán Việt: SIÊU QUÁ
荷物の重量が超過する。
Trọng lượng hành lý vượt quá mức.
ちょう〜
siêu, cực kỳ; vượt mức thông thường
ちょうまんいん
cực kỳ đông, quá tải người
Hán Việt: Siêu Mãn Viên
朝の電車は超満員で、身動きができなかった。
Tàu buổi sáng đông nghẹt đến mức không thể nhúc nhích.
ちょうとっきゅう
siêu tốc, cực nhanh
Hán Việt: SIÊU ĐẶC CẤP
この仕事は超特急で仕上げなければならない。
Công việc này phải hoàn thành cực kỳ gấp.
ちょうこがた
siêu nhỏ
Hán Việt: SIÊU TIỂU HÌNH
超小型のカメラをかばんに入れて持ち歩く。
Tôi mang theo chiếc camera siêu nhỏ trong túi.
こえる
vượt; đi qua giới hạn, mức hoặc con số nào đó
ちょういちりゅう
hàng đầu, đẳng cấp cao nhất
ちょうおおがた
siêu lớn, cỡ cực lớn
ちょうこがた
siêu nhỏ, cỡ cực nhỏ
ちょうたいさく
siêu tác phẩm, tác phẩm quy mô rất lớn
ちょういそがしい
cực kỳ bận
Hán Việt: SIÊU MANG
今日は会議が三つもあって超忙しい。
Hôm nay có tới ba cuộc họp nên tôi cực kỳ bận.
ちょうこうそうビル
tòa nhà siêu cao tầng
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.