Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 越 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 越す (こす) – Vượt qua / Ghé thăm.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

越すこす

お越しおこし

追い越すおいこす

追い越しおいこし

乗り越すのりこす

乗り越しのりこし

Từ có chứa Kanji 越

16 mục hiển thị

越す

こす

Vượt qua / Ghé thăm

Hán Việt: Việt

峠(とうげ)を越す(こす)。

Vượt qua đỉnh đèo.

お越し

おこし

Việc đến, việc ghé thăm (dạng kính ngữ của 来ること)

Hán Việt: Việt Quá

当ホテルへのお越し、誠にありがとうございます。

Chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm khách sạn của chúng tôi.

追い越す

おいこす

vượt qua, vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

高速道路で前の車を安全に追い越した。

Tôi vượt chiếc xe phía trước một cách an toàn trên đường cao tốc.

追い越し

おいこし

sự vượt qua, sự vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

この道路はカーブが多いので追い越し禁止です。

Con đường này nhiều khúc cua nên cấm vượt xe.

乗り越す

のりこす

đi quá, đi vượt quá điểm định xuống

Hán Việt: THỪA VIỆT

目的の駅を乗り越してしまったので、乗り越し精算をした。

Vì lỡ đi quá ga cần xuống nên tôi đã thanh toán tiền đi quá chặng.

乗り越し

のりこし

sự đi quá điểm định xuống

Hán Việt: THỪA VIỆT

乗り越し料金を駅の精算機で払った。

Tôi trả tiền đi quá chặng tại máy thanh toán ở ga.

引っ越す

ひっこす

Chuyển nhà

Hán Việt: Dẫn Việt

来月(らいげつ)東京(とうきょう)へ引っ越す(ひっこす)。

Tháng sau tôi chuyển nhà lên Tokyo.

繰り越し

くりこし

Việc chuyển sang, chuyển giao (cho kỳ sau, ngày sau); việc để lại (công việc chưa hoàn thành).

Hán Việt: Chuyển sang / Chuyển giao

今日のタスクで、完了できなかった分は明日に繰り越します。

Những phần việc không thể hoàn thành trong hôm nay sẽ được chuyển sang ngày mai.

繰り越す

くりこす

Chuyển sang, chuyển tiếp (công việc, task sang ngày/sprint sau); chuyển số dư (kế toán).

Hán Việt: Sào Việt

残りの作業は今日の終わりに間に合わないので、明日に繰り越します。

Phần công việc còn lại sẽ không kịp hoàn thành trong hôm nay, nên tôi sẽ chuyển sang ngày mai.

追い越す

おいこす

Vượt qua (xe khác)

Hán Việt: TRUY VIỆT

前の車を追い越す。

Vượt qua chiếc xe phía trước.

追い越す

おいこす

vượt lên trước một người hoặc phương tiện đang đi cùng hướng

乗り越す

のりこす

đi quá ga hoặc điểm cần xuống

乗り越える

のりこえる

vượt qua; trèo qua vật cản hoặc vượt qua khó khăn

お越しになる

おこしになる

Kính ngữ của 来る (đến) hoặc 行く (đi).

何時に当店へお越しになりますか。

Quý khách sẽ đến cửa hàng chúng tôi vào lúc mấy giờ ạ?

お越しいただく

おこしいただく

Xin mời quý khách đến, xin quý khách vui lòng đến (kính ngữ khiêm nhường, yêu cầu hành động của khách hàng)

Hán Việt: Việt / Việt Đới

恐れ入りますが、当店までお越しいただくことは可能でしょうか。

Xin lỗi quý khách, liệu quý khách có thể ghé qua cửa hàng của chúng tôi được không ạ?

引っ越しの荷造りをする

ひっこしのにづくりをする

đóng gói đồ để chuyển nhà

週末に引っ越しの荷造りをします。

Cuối tuần tôi sẽ đóng gói đồ để chuyển nhà.

Cách học chữ 越

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...