跡
あと
Dấu vết
Hán Việt: Tích
足跡(あしあと)が残って(のこって)いる。
Vẫn còn để lại dấu chân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 跡 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 跡 (あと) – Dấu vết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
跡 → あと
サングラスの跡がついている → サングラスのあとがついている
3 mục hiển thị
あと
Dấu vết
Hán Việt: Tích
足跡(あしあと)が残って(のこって)いる。
Vẫn còn để lại dấu chân.
あと
dấu vết; di tích; phần còn lại sau một sự việc
サングラスのあとがついている
có vết hằn của kính râm
Hán Việt: TÍCH
海へ行った日に「サングラスの跡がついている」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスの跡がついている”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.