口述
こうじゅつ
Truyền miệng
Hán Việt: Khẩu Thuật
口述(こうじゅつ)試験(しけん)を受ける(うける)。
Tham gia kỳ thi vấn đáp (truyền miệng).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 述 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 口述 (こうじゅつ) – Truyền miệng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
口述 → こうじゅつ
供述 → きょうじゅつ
述べ → のべ
述べる → のべる
意見を述べる → いけんをのべる
5 mục hiển thị
こうじゅつ
Truyền miệng
Hán Việt: Khẩu Thuật
口述(こうじゅつ)試験(しけん)を受ける(うける)。
Tham gia kỳ thi vấn đáp (truyền miệng).
きょうじゅつ
Cung khai / Lời khai
Hán Việt: Cúng Thuật
犯人(はんにん)の供述(きょうじゅつ)。
Lời khai của thủ phạm.
のべ
nói, thuật lại
Hán Việt: thuật bạch
始めるまでの手間を少なくすると、どうなると述べられているか。
Nếu giảm bớt thời gian chuẩn bị trước khi bắt đầu, thì sẽ xảy ra điều gì, điều đó đã được nói rõ như thế nào?
のべる
Bày tỏ / Trình bày
Hán Việt: Thuật
自分(じぶん)の意見(いけん)をはっきりと述べる(のべる)。
Trình bày ý kiến bản thân một cách rõ ràng.
いけんをのべる
trình bày ý kiến
Hán Việt: Ý KIẾN THUẬT
会議の場面で「意見を述べる」を使って話した。
Tôi dùng “意見を述べる” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.