減退
げんたい
suy giảm
この資料では、減退について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 退 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 減退 (げんたい) – suy giảm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
減退 → げんたい
退出 → たいしゅつ
引退 → いんたい
退職 → たいしょく
退屈 → たいくつ
退院 → たいいん
11 mục hiển thị
げんたい
suy giảm
この資料では、減退について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.
たいしゅつ
Rời khỏi phòng
Hán Việt: Thoái Xuất
会議室(かいぎしつ)から退出(たいしゅつ)する。
Rời khỏi phòng họp.
いんたい
Giải nghệ / Nghỉ hưu
Hán Việt: Dẫn Thoái
現役(げんえき)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ khỏi vị trí hiện tại.
たいしょく
Nghỉ việc
Hán Việt: Thoái Chức
今月(こんげつ)で退職(たいしょく)する。
Nghỉ việc vào tháng này.
たいくつ
Chán ngắt / Tẻ nhạt
Hán Việt: Thoái Khuất
授業(じゅうぎょう)が退屈(たいくつ)だ。
Tiết học tẻ nhạt quá.
たいいん
Xuất viện
Hán Việt: Thoái Viện
昨日(きのう)退院(たいいん)した。
Tôi đã xuất viện hôm qua.
そうたい
tan sớm, về sớm
Hán Việt: sơ thối
早退する(そうたいする)
Về sớm
いんたい
giải nghệ; rút khỏi hoạt động hoặc vị trí đã theo đuổi lâu năm
たいか
thoái hóa; mất dần chức năng hoặc trở nên kém phát triển
たいしょくとどけ
đơn/thông báo nghỉ việc; văn bản chính thức báo việc thôi việc
そうたいする
về sớm
Hán Việt: TẢO THOÁI
職場で「早退する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “早退する” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.