製造
せいぞう
chế tạo, sản xuất
この資料では、製造について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tạo, sản xuất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 造 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 製造 (せいぞう) – chế tạo, sản xuất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
製造 → せいぞう
構造 → こうぞう
偽造 → ぎぞう
改造 → かいぞう
荷造り → にづくり
製造業 → せいぞうぎょう
10 mục hiển thị
せいぞう
chế tạo, sản xuất
この資料では、製造について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tạo, sản xuất.
こうぞう
Cấu tạo
Hán Việt: Cấu Tạo
社会(しゃかい)構造(こうぞう)。
Cấu tạo xã hội.
せいぞう
Chế tạo
Hán Việt: CHẾ TẠO
自動車を製造する。
Chế tạo xe hơi.
ぎぞう
giả mạo, làm giả
Hán Việt: ngụy tạo
偽造(ぎぞう)された文書(ぶんしょ)は法律(ほうりつ)で禁止(きんし)されている。
Tài liệu giả mạo bị cấm bởi luật pháp.
せいぞう
chế tạo, sản xuất; làm hàng hóa trong quy trình công nghiệp
かいぞう
cải tạo, sửa đổi cấu tạo của máy móc, xe cộ hoặc vật dụng
にづくり
Đóng gói hành lý
Hán Việt: Hạ Tạo
旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。
Đóng gói hành lý đi du lịch.
せいぞうぎょう
ngành chế tạo, sản xuất công nghiệp
かいさつかいぞう
sửa đổi, cải tạo hệ thống soát vé
Hán Việt: cải sát cải tạo
駅の改札を改造して、自動化しました
Ga tàu đã cải tạo hệ thống soát vé để tự động hóa
ひっこしのにづくりをする
đóng gói đồ để chuyển nhà
週末に引っ越しの荷造りをします。
Cuối tuần tôi sẽ đóng gói đồ để chuyển nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.