遺伝
いでん
Di truyền
Hán Việt: DI TRUYỀN
遺伝の法則。
Quy luật di truyền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 遺 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 遺伝 (いでん) – Di truyền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遺伝 → いでん
遺言 → ゆいごん
遺伝子 → いでんし
遺伝子組み換え → いでんしくみかえ
5 mục hiển thị
いでん
Di truyền
Hán Việt: DI TRUYỀN
遺伝の法則。
Quy luật di truyền.
ゆいごん
Di chúc
Hán Việt: Di Ngôn
遺言(ゆいごん)を書き残す(かきのこす)。
Viết lại di chúc.
いでん
di truyền; đặc điểm được truyền từ bố mẹ hoặc tổ tiên sang thế hệ sau
この病気には遺伝が関係する場合もある。
Trong một số trường hợp, căn bệnh này có liên quan đến yếu tố di truyền.
いでんし
gen; đơn vị mang thông tin di truyền
人間の遺伝子については、まだわかっていないことも多い。
Về gen của con người vẫn còn rất nhiều điều chưa được hiểu rõ.
いでんしくみかえ
biến đổi hoặc tái tổ hợp gen; kỹ thuật thay đổi cấu trúc di truyền
遺伝子組み換え食品かどうか、表示を確認して買った。
Tôi kiểm tra nhãn xem có phải thực phẩm biến đổi gen hay không rồi mới mua.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.