面
めん
mặt, phương diện
この資料では、面について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mặt, phương diện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 面 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 面 (めん) – mặt, phương diện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
面 → めん
表面 → ひょうめん
当面 → とうめん
図面 → ずめん
面向 → めんこう
面積 → めんせき
16 mục hiển thị
めん
mặt, phương diện
この資料では、面について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mặt, phương diện.
ひょうめん
Bề mặt, mặt ngoài
Hán Việt: BIỂU DIỆN
テーブルの表面は滑らかです。
Bề mặt của cái bàn rất nhẵn.
とうめん
Trước mắt, hiện tại, tạm thời, hiện nay
Hán Việt: ĐƯƠNG DIỆN
当面、この計画で進めましょう。
Trước mắt, chúng ta hãy tiến hành theo kế hoạch này.
ずめん
Bản vẽ
Hán Việt: Đồ Diện
設計(せっけい)図面(ずめん)を確認(かくにん)する。
Xác nhận bản vẽ thiết kế.
めんこう
Đối diện
Hán Việt: Diện Hướng
鏡(かがみ)に向かって(むかって)顔(かお)を見る(みる)。
Đối diện với gương soi mặt.
めんせき
Diện tích
Hán Việt: Diện Tích
土地(とち)の面積(めんせき)を測る(はかる)。
Đo diện tích đất.
めんかい
Gặp mặt / Thăm (bệnh)
Hán Việt: Diện
病院(びょういん)へ面会(めんかい)に行く。
Đi thăm bệnh ở bệnh viện.
たいめん
Đối mặt
Hán Việt: Đối Diện
初(はつ)対面(たいめん)の挨拶(あいさつ)。
Lời chào trong lần đầu đối mặt (gặp mặt).
めんせつ
Phỏng vấn
Hán Việt: Diện Tiếp
面接(めんせつ)の練習(れんしゅう)。
Luyện tập phỏng vấn.
めんどう
Phiền phức
Hán Việt: Diện Đáo
面倒(めんどう)なことだ。
Đúng là chuyện phiền phức.
ろめん
Mặt đường, bề mặt đường. Chỉ trạng thái bề mặt của con đường hoặc lối đi.
Hán Việt: Lộ Diện (mặt đường)
公園の路面が濡れているので、車椅子の走行には十分注意してください。
Vì mặt đường công viên bị ướt, hãy hết sức cẩn thận khi đẩy xe lăn.
いちめん
Trang nhất (của báo); toàn bộ một mặt
Hán Việt: Nhất Diện
今日の新聞の一面には、経済回復に関する明るいニュースが載っていた。
Trên trang nhất tờ báo hôm nay có tin tức tích cực về sự phục hồi kinh tế.
いちめん
một mặt; một phía; trang nhất của tờ báo tùy ngữ cảnh
めんせき
diện tích
めんどう
phiền phức, mất công; việc khiến người ta ngại vì tốn công sức
せんめんじょ
chỗ rửa mặt, phòng rửa mặt
洗面所にタオルを置きました。
Tôi đã đặt khăn ở chỗ rửa mặt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.