Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

路面 (ろめん) – nghĩa và ví dụ

Mặt đường, bề mặt đường. Chỉ trạng thái bề mặt của con đường hoặc lối đi.

路面 nghĩa là gì?

路面 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Mặt đường, bề mặt đường. Chỉ trạng thái bề mặt của con đường hoặc lối đi..

路面 đọc thế nào?

Cách đọc là ろめん.

Cách dùng 路面 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろめん

Hán Việt: Lộ Diện (mặt đường)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 路面

公園の路面が濡れているので、車椅子の走行には十分注意してください。

Vì mặt đường công viên bị ướt, hãy hết sức cẩn thận khi đẩy xe lăn.

でこぼこした路面は、利用者様にとって不快感や転倒のリスクを高めます。

Mặt đường gồ ghề sẽ làm tăng cảm giác khó chịu và nguy cơ ngã cho người sử dụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...