預金
よきん
tiền gửi ngân hàng; việc gửi tiền vào ngân hàng
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 預 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 預金 (よきん) – tiền gửi ngân hàng; việc gửi tiền vào ngân hàng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
預金 → よきん
預ける → あずける
~預金 → 〜よきん
定期預金 → ていきよきん
お預かりする → おあずかりする
6 mục hiển thị
よきん
tiền gửi ngân hàng; việc gửi tiền vào ngân hàng
あずける
gửi, gửi giữ; gửi tiền
Hán Việt: DỰ
先生は「預ける」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “預ける”.
あずける
gửi; giao cho người khác giữ hoặc trông
〜よきん
tiền gửi ~; hậu tố tạo tên các loại tiền gửi ngân hàng
ていきよきん
tiền gửi có kỳ hạn
おあずかりする
Tiếp nhận, nhận giữ, trông giữ (hành lý, áo khoác, đồ đạc của khách). (Khiêm nhường ngữ của 預かる).
Hán Việt: Dự
お客様の大切な手荷物はこちらでお預かりさせていただきます。
Chúng tôi xin phép nhận giữ hành lý xách tay quý giá của quý khách tại đây.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.