人類
じんるい
Nhân loại
Hán Việt: Nhân Loại
人類(じんるい)の歴史(れきし)。
Lịch sử nhân loại.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 類 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 人類 (じんるい) – Nhân loại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
人類 → じんるい
親類 → しんるい
類似 → るいじ
提出書類 → ていしゅつしょるい
書類を作成する → しょるいをさくせいする
書類を提出する → しょるいをていしゅつする
9 mục hiển thị
じんるい
Nhân loại
Hán Việt: Nhân Loại
人類(じんるい)の歴史(れきし)。
Lịch sử nhân loại.
しんるい
Họ hàng
Hán Việt: Thân Loại
親類(しんるい)が集まる(あつまる)。
Họ hàng tụ họp.
るいじ
Sự tương tự, điểm giống nhau, sự tương đồng.
Hán Việt: LOẠI TỰ
私たちはお互いの価値観に多くの類似点を見つけた。
Chúng tôi đã tìm thấy nhiều điểm tương đồng trong giá trị quan của nhau.
しんるい
họ hàng, bà con; cách nói hơi trang trọng hoặc rộng hơn 親戚 trong một số ngữ cảnh
ていしゅつしょるい
Tài liệu nộp, hồ sơ dự tuyển.
Hán Việt: ĐỀ XUẤT THƯ LOẠI
面接の際には、全ての提出書類を忘れずにご持参ください。
Khi phỏng vấn, xin đừng quên mang theo tất cả các tài liệu đã nộp.
しょるいをさくせいする
soạn/tạo tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI TÁC THÀNH
会議の場面で「書類を作成する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を作成する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをていしゅつする
nộp tài liệu/hồ sơ
Hán Việt: THƯ LOẠI ĐỀ XUẤT
会議の場面で「書類を提出する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を提出する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをうけとる
nhận tài liệu/hồ sơ
Hán Việt: THƯ LOẠI THỤ THỦ
会議の場面で「書類を受け取る」を使って話した。
Tôi dùng “書類を受け取る” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをせいりする
sắp xếp/chỉnh lý tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI CHỈNH LÝ
会議の場面で「書類を整理する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を整理する” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.