験
けん
thử nghiệm, kiểm tra
Hán Việt: thử
試験(しけん)を受ける
thi lấy chứng chỉ
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 験 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 験 (けん) – thử nghiệm, kiểm tra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
験 → けん
受験 → じゅけん
体験 → たいけん
実験 → じっけん
留学経験 → りゅうがくけいけん
試験項目 → しけんこうもく
11 mục hiển thị
けん
thử nghiệm, kiểm tra
Hán Việt: thử
試験(しけん)を受ける
thi lấy chứng chỉ
じゅけん
Dự thi
Hán Việt: THỤ NGHIỆM
大学を受験する。
Dự thi vào đại học.
たいけん
trải nghiệm
この資料では、体験について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trải nghiệm.
じっけん
thí nghiệm; thử trong điều kiện có kiểm soát để kiểm chứng
りゅうがくけいけん
Kinh nghiệm du học
Hán Việt: Lưu Học Kinh Nghiệm
留学経験を通して培った語学力と異文化理解は、弊社の国際事業に貢献できると考えております。
Tôi tin rằng khả năng ngôn ngữ và hiểu biết văn hóa khác được trau dồi qua kinh nghiệm du học có thể đóng góp vào các dự án quốc tế của công ty chúng ta.
しけんこうもく
Hạng mục kiểm thử, mục kiểm tra, các trường hợp kiểm thử (test cases). Các điều kiện hoặc bước cụ thể được dùng để xác minh chức năng của một hệ thống hoặc phần mềm.
Hán Việt: Thí Nghiệm Hạng Mục
この機能の試験項目リストを作成してください。
Vui lòng tạo danh sách các hạng mục kiểm thử cho chức năng này.
ヨガたいけん
trải nghiệm yoga
夜のヨガ体験(よるのヨガたいけん)に参加する
Tham gia trải nghiệm yoga buổi tối
きまつしけん
kỳ thi cuối kỳ
ちゅうかんしけん
thi giữa kỳ
ひっきしけん
thi viết, bài thi trên giấy
けいけんをとわない
không yêu cầu kinh nghiệm
Hán Việt: KINH NGHIỆM VẤN
求人情報を見て、「経験を問わない」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “経験を問わない”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.