N + だらけ
だらけ
Nghĩa: đầy/toàn những thứ thường không mong muốn
Ví dụ 1
この部屋(へや)はゴミだらけだ。
Căn phòng này toàn là rác.
Ví dụ 2
彼の答案(とうあん)は間違(まちが)いだらけだった。
Bài thi của anh ấy toàn là lỗi sai.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đầy/toàn những thứ thường không mong muốn
N + だらけ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đầy/toàn những thứ thường không mong muốn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 3 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
だらけ
Nghĩa: đầy/toàn những thứ thường không mong muốn
Ví dụ 1
この部屋(へや)はゴミだらけだ。
Căn phòng này toàn là rác.
Ví dụ 2
彼の答案(とうあん)は間違(まちが)いだらけだった。
Bài thi của anh ấy toàn là lỗi sai.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
彼の部屋はゴミだらけだ。
Phòng của anh ta toàn là rác.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.