N + につき
につき
Nghĩa: ① vì N; ② mỗi một đơn vị N
Ví dụ 1
ただいま清掃中につき、トイレはご利用できません。
Vì hiện đang dọn dẹp nên quý khách không thể sử dụng nhà vệ sinh.
Ví dụ 2
入場料は一人につき千円です。
Phí vào cửa là 1.000 yên mỗi người.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
① vì N; ② mỗi một đơn vị N
N + につき trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① vì N; ② mỗi một đơn vị N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 7 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
につき
Nghĩa: ① vì N; ② mỗi một đơn vị N
Ví dụ 1
ただいま清掃中につき、トイレはご利用できません。
Vì hiện đang dọn dẹp nên quý khách không thể sử dụng nhà vệ sinh.
Ví dụ 2
入場料は一人につき千円です。
Phí vào cửa là 1.000 yên mỗi người.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
ただいま清掃中につき、トイレはご利用できません。
Vì hiện đang dọn dẹp nên quý khách không thể sử dụng nhà vệ sinh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.