N + に反して/に反し/に反するN
に反して
Nghĩa: trái với dự đoán, kỳ vọng hoặc quy tắc N
Ví dụ 1
予想に反して、試験はとても易しかった。
Trái với dự đoán, bài thi rất dễ.
Ví dụ 2
周囲の心配に反して、手術は無事に終わった。
Trái với sự lo lắng của mọi người xung quanh, ca phẫu thuật đã kết thúc an toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
trái với dự đoán, kỳ vọng hoặc quy tắc N
N + に反して/に反し/に反するN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trái với dự đoán, kỳ vọng hoặc quy tắc N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 3 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
に反して
Nghĩa: trái với dự đoán, kỳ vọng hoặc quy tắc N
Ví dụ 1
予想に反して、試験はとても易しかった。
Trái với dự đoán, bài thi rất dễ.
Ví dụ 2
周囲の心配に反して、手術は無事に終わった。
Trái với sự lo lắng của mọi người xung quanh, ca phẫu thuật đã kết thúc an toàn.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
trái với dự đoán, kỳ vọng, ý muốn hoặc quy tắc N
予想に反して、試験はとても易しかった。
Trái với dự đoán, bài thi rất dễ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.