N + を頼りに/頼りとして/頼りにして
を頼りに
Nghĩa: dựa vào / trông cậy vào
Ví dụ 1
地図を頼りに、やっと目的地に着いた。
Nhờ vào tấm bản đồ, cuối cùng tôi cũng đến được đích.
Ví dụ 2
古い地図を頼りに、祖父の家を探した。
Dựa vào tấm bản đồ cũ, tôi đã tìm ngôi nhà của ông mình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
dựa vào / trông cậy vào
N + を頼りに/頼りとして/頼りにして trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dựa vào / trông cậy vào.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
を頼りに
Nghĩa: dựa vào / trông cậy vào
Ví dụ 1
地図を頼りに、やっと目的地に着いた。
Nhờ vào tấm bản đồ, cuối cùng tôi cũng đến được đích.
Ví dụ 2
古い地図を頼りに、祖父の家を探した。
Dựa vào tấm bản đồ cũ, tôi đã tìm ngôi nhà của ông mình.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
dựa vào / trông cậy vào N
地図を頼りに、やっと目的地に着いた。
Dựa vào bản đồ, cuối cùng tôi đã đến được nơi cần đến.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.