V1ないことにはV2ない
ないことにはない
Nghĩa: nếu không V1 thì không thể V2
Ví dụ 1
実物(じつぶつ)を見(み)ないことには、判断(はんだん)できない。
Nếu không nhìn vật thật thì không thể đánh giá.
Ví dụ 2
本人(ほんにん)に聞(き)かないことには、理由(りゆう)は分(わ)からない。
Nếu không hỏi chính người đó thì không biết lý do.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nếu không V1 thì không thể V2
V1ないことにはV2ない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nếu không V1 thì không thể V2.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 4 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
ないことにはない
Nghĩa: nếu không V1 thì không thể V2
Ví dụ 1
実物(じつぶつ)を見(み)ないことには、判断(はんだん)できない。
Nếu không nhìn vật thật thì không thể đánh giá.
Ví dụ 2
本人(ほんにん)に聞(き)かないことには、理由(りゆう)は分(わ)からない。
Nếu không hỏi chính người đó thì không biết lý do.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.