Vてはいられない/Vてられない/Vてらんない
てはいられない
Nghĩa: không thể cứ tiếp tục...
Ví dụ 1
試験が近いので、遊んではいられない。
Kỳ thi đã gần nên không thể cứ chơi được.
Ví dụ 2
時間がないから、迷ってはいられない。
Không có thời gian nên không thể cứ phân vân.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không thể cứ tiếp tục...
Vてはいられない/Vてられない/Vてらんない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không thể cứ tiếp tục....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
てはいられない
Nghĩa: không thể cứ tiếp tục...
Ví dụ 1
試験が近いので、遊んではいられない。
Kỳ thi đã gần nên không thể cứ chơi được.
Ví dụ 2
時間がないから、迷ってはいられない。
Không có thời gian nên không thể cứ phân vân.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.