Vます bỏ ます + ようがない/ようもない
ようがない
Nghĩa: không có cách nào để...
Ví dụ 1
携帯(けいたい)が壊(こわ)れて、連絡(れんらく)しようがない。
Điện thoại hỏng rồi, không có cách nào liên lạc được.
Ví dụ 2
この料理(りょうり)は言葉(ことば)で表現(ひょうげん)しようがないほど美味しい。
Món ăn này ngon đến mức không có cách nào dùng từ ngữ diễn tả được.