~折に/折には
折に
Nghĩa: khi / nhân dịp
Ví dụ 1
近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。
Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.
Ví dụ 2
次回お会いする折に、資料を渡します。
Khi gặp lần tới, tôi sẽ đưa tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
khi / nhân dịp
~折に/折には trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khi / nhân dịp.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 5 · Ngày 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
折に
Nghĩa: khi / nhân dịp
Ví dụ 1
近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。
Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.
Ví dụ 2
次回お会いする折に、資料を渡します。
Khi gặp lần tới, tôi sẽ đưa tài liệu.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.