Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

受け持ち (うけもち) – nghĩa và ví dụ

phần phụ trách, trách nhiệm đảm nhiệm

受け持ち nghĩa là gì?

受け持ち trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là phần phụ trách, trách nhiệm đảm nhiệm.

受け持ち đọc thế nào?

Cách đọc là うけもち.

Cách dùng 受け持ち trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うけもち

Hán Việt: Thụ Trì

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 1

Ví dụ với 受け持ち

会議の準備は私の受け持ちです。

Việc chuẩn bị cuộc họp là phần phụ trách của tôi.

受け持ちの仕事が終わったら、他の人を手伝ってください。

Khi xong phần việc mình phụ trách, hãy giúp người khác.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...