Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

工夫 (くふう) – nghĩa và ví dụ

Sự sáng tạo, sự khéo léo, cách thức cải tiến, phát kiến

工夫 nghĩa là gì?

工夫 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự sáng tạo, sự khéo léo, cách thức cải tiến, phát kiến.

工夫 đọc thế nào?

Cách đọc là くふう.

Cách dùng 工夫 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くふう

Hán Việt: Công Phu

Loại từ: 名詞・する動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7

Ví dụ với 工夫

業務の効率化のために、何か工夫したことはありますか?

Bạn đã có cải tiến nào để nâng cao hiệu quả công việc không?

限られたリソースの中で、最大限の成果を出すために様々な工夫を凝らしました。

Chúng tôi đã áp dụng nhiều cách thức sáng tạo để đạt được kết quả tối đa trong nguồn lực hạn chế.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...