その件については承知いたしました。
Tôi đã hiểu rõ về vấn đề đó rồi ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Hiểu rõ, biết rõ, chấp thuận, chấp nhận
承知 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hiểu rõ, biết rõ, chấp thuận, chấp nhận.
Cách đọc là しょうち.
Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょうち
Hán Việt: THỪA TRI
Loại từ: 名詞・する動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7
その件については承知いたしました。
Tôi đã hiểu rõ về vấn đề đó rồi ạ.
遅れることは承知の上で、参加します。
Tôi tham gia với việc đã chấp nhận sẽ bị muộn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.