机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)を置く(おく)。
Đặt cuốn sách lên bàn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đặt / Để
置く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đặt / Để.
Cách đọc là おく.
Từ này đang được phân loại là Động từ (Nhóm 1). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おく
Hán Việt: Trí
Loại từ: Động từ (Nhóm 1)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)を置く(おく)。
Đặt cuốn sách lên bàn.
彼はいつも自分の意見をはっきりと述べる立場に置かれている。
Anh ấy luôn bị đặt vào vị trí phải nói rõ ý kiến của mình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.