Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

露出 (ろしゅつ) – nghĩa và ví dụ

Sự lộ ra, sự phơi bày (thường ám chỉ các yếu tố nguy hiểm như dây điện trần, cốt thép lộ ra)

露出 nghĩa là gì?

露出 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự lộ ra, sự phơi bày (thường ám chỉ các yếu tố nguy hiểm như dây điện trần, cốt thép lộ ra).

露出 đọc thế nào?

Cách đọc là ろしゅつ.

Cách dùng 露出 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (露出する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろしゅつ

Hán Việt: Lộ xuất

Loại từ: Danh từ, Động từ する (露出する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 露出

露出した電線は感電の危険があるため、すぐに処置が必要です。

Dây điện bị lộ ra có nguy cơ điện giật, cần xử lý ngay lập tức.

基礎工事では、鉄筋の露出がないか常に確認し、防錆対策を徹底してください。

Trong công tác móng, hãy thường xuyên kiểm tra xem cốt thép có bị lộ ra không và thực hiện triệt để các biện pháp chống gỉ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...