剥き出し
むきだし
Nghĩa: Lộ ra, trần trụi, không che đậy (thường ám chỉ tình trạng không mong muốn hoặc cần kiểm tra).
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi な, Phó từ
Ví dụ 1
鉄骨が剥き出しになっている箇所がないか、腐食の恐れがあるため検査が必要です。
Cần kiểm tra xem có chỗ nào khung thép bị lộ ra không vì có nguy cơ bị ăn mòn.
Ví dụ 2
足場のパイプに塗膜が剥がれて下地がむき出しになっている部分を発見しました。
Đã phát hiện phần ống giàn giáo bị bong lớp sơn và lộ ra lớp vật liệu bên dưới.