Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

範囲外 (はんいがい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

ngoài phạm vi

範囲外 nghĩa là gì?

範囲外 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ngoài phạm vi.

範囲外 đọc thế nào?

Cách đọc là はんいがい.

Cách dùng 範囲外 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

範囲外 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はんいがい

Hán Việt: phạm vi ngoài

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 範囲外

照明対象となる範囲外(はんいがい)に照射されるような漏れ光によって引き起こされる障害のことを, 光害(こうがい)という。

Các vấn đề gây ra bởi ánh sáng rò rỉ chiếu vào khu vực ngoài phạm vi chiếu sáng mục tiêu được gọi là ô nhiễm ánh sáng.

範囲外(はんいがい)の作業は禁止です。

Làm việc ngoài phạm vi được phép là bị cấm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...