新しいアパートに入居(にゅうきょ)します。
Tôi sẽ vào ở trong một căn hộ mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nhập cư, vào ở
入居 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nhập cư, vào ở.
Cách đọc là にゅうきょ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にゅうきょ
Hán Việt: nhập cư
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
新しいアパートに入居(にゅうきょ)します。
Tôi sẽ vào ở trong một căn hộ mới.
入居(にゅうきょ)者(しゃ)は事前に契約(けいやく)書(しょ)を読(よ)んでください。
Người nhập cư cần đọc hợp đồng trước.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.