移住
いじゅう
Nghĩa: Di cư, định cư, chuyển chỗ ở (đến một quốc gia hoặc khu vực khác)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼は新しい生活を始めるために、ハワイへ移住することを決めた。
Anh ấy đã quyết định di cư đến Hawaii để bắt đầu một cuộc sống mới.
Ví dụ 2
多くの人々がより良い教育や医療を求めて、都市部への移住を考えている。
Nhiều người đang cân nhắc việc di cư đến các khu vực đô thị để tìm kiếm giáo dục và y tế tốt hơn.