Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

移住入居: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

移住

いじゅう

Nghĩa: Di cư, định cư, chuyển chỗ ở (đến một quốc gia hoặc khu vực khác)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼は新しい生活を始めるために、ハワイへ移住することを決めた。

Anh ấy đã quyết định di cư đến Hawaii để bắt đầu một cuộc sống mới.

Ví dụ 2

多くの人々がより良い教育や医療を求めて、都市部への移住を考えている。

Nhiều người đang cân nhắc việc di cư đến các khu vực đô thị để tìm kiếm giáo dục và y tế tốt hơn.

Xem trang chi tiết 移住 →

B

入居

にゅうきょ

Nghĩa: nhập cư, vào ở

Loại: 名詞

Ví dụ 1

新しいアパートに入居(にゅうきょ)します。

Tôi sẽ vào ở trong một căn hộ mới.

Ví dụ 2

入居(にゅうきょ)者(しゃ)は事前に契約(けいやく)書(しょ)を読(よ)んでください。

Người nhập cư cần đọc hợp đồng trước.

Xem trang chi tiết 入居 →

移住入居 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...