Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

目つき眼差し: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

目つき

めつき

Nghĩa: ánh mắt

Loại: 名詞

Ví dụ 1

彼は鋭い目つきでこちらを見ていた。

Anh ấy nhìn về phía tôi bằng ánh mắt sắc bén.

Ví dụ 2

その子は不安そうな目つきで母親を探していた。

Đứa trẻ tìm mẹ với ánh mắt có vẻ bất an.

Xem trang chi tiết 目つき →

B

眼差し

まなざし

Nghĩa: Ánh mắt, cái nhìn (thường mang cảm xúc, ý nghĩa sâu sắc).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼は私を優しい眼差しで見つめ、全てを理解してくれたようだった。

Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt dịu dàng, dường như đã hiểu hết mọi chuyện.

Ví dụ 2

別れる時、彼女の悲しげな眼差しが忘れられない。

Khi chia tay, tôi không thể quên được ánh mắt buồn bã của cô ấy.

Xem trang chi tiết 眼差し →

目つき眼差し khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...