詰め込む
つめこむ
Nghĩa: nhét đầy; lèn chặt; dồn quá nhiều vào một chỗ
Loại: Tha động từ
Ví dụ 1
満員電車に無理やり体を詰め込んだ。
Tôi cố chen người vào chuyến tàu đông nghẹt.
Ví dụ 2
予定を一日に詰め込みすぎると、かえって効率が落ちる。
Nếu nhồi nhét quá nhiều lịch trong một ngày, hiệu quả lại giảm.